- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
dấu ngoặc đơn ( )
Xin hãy dùng dấu ngoặc tròn để bao quanh từ này.
dấu ngoặc đơn ( )
Xin hãy dùng dấu ngoặc tròn để bao quanh từ này.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu ngoặc đơn ( )
dấu ngoặc đơn ( )
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.