- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
điệu van; nhạc van (waltz)
Tôi thích nghe nhạc waltz.
điệu van; nhạc van (waltz)
Tôi thích nghe nhạc waltz.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
điệu van; nhạc van (waltz)
điệu van; nhạc van (waltz)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.