- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
quỹ đạo tròn
Trái đất chuyển động theo quỹ đạo tròn quanh Mặt trời.
quỹ đạo tròn
Trái đất chuyển động theo quỹ đạo tròn quanh Mặt trời.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
quỹ đạo tròn
quỹ đạo tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.