- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài
Sĩ tử là người đọc sách thời cổ đại.
học sĩ; kẻ sĩ; người học thức (cổ)
Anh ấy là một sĩ tử.
mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài
Sĩ tử là người đọc sách thời cổ đại.
học sĩ; kẻ sĩ; người học thức (cổ)
Anh ấy là một sĩ tử.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.