- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tinh thần chiến đấu; sĩ khí
中人们为某个目标或事业而产生的精神力量rénmen wèi mǒuge mùbiāo huò shìyè érchǎnshēng de jīngshén lìliàng
Tinh thần rất cao.
tinh thần chiến đấu; sĩ khí
中人们为某个目标或事业而产生的精神力量rénmen wèi mǒuge mùbiāo huò shìyè érchǎnshēng de jīngshén lìliàng
Tinh thần rất cao.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.