- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
chán nản; suy sụp; tiêu trầm
Gần đây anh ấy rất chán nản.
chán nản; suy sụp; tiêu trầm (tinh thần, ý chí suy giảm)
Tâm trạng của anh ấy rất tiêu cực.
chán nản; suy sụp; tiêu trầm
Gần đây anh ấy rất chán nản.
chán nản; suy sụp; tiêu trầm (tinh thần, ý chí suy giảm)
Tâm trạng của anh ấy rất tiêu cực.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
chán nản; suy sụp; tiêu trầm
chán nản; suy sụp; tiêu trầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.