Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
tráng đinh; đàn ông khỏe mạnh (có khả năng tham chiến)
Anh ấy là một tráng đinh.
tráng đinh; đàn ông khỏe mạnh (có khả năng tham chiến)
Anh ấy là một tráng đinh.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.