- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
nổi danh vang dội; tiếng tăm lừng lẫy [thành ngữ]
Anh ấy nổi tiếng nhờ bộ phim này.
nổi danh vang dội; tiếng tăm lừng lẫy [thành ngữ]
Anh ấy nổi tiếng nhờ bộ phim này.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nổi danh vang dội; tiếng tăm lừng lẫy [thành ngữ]
nổi danh vang dội; tiếng tăm lừng lẫy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.