- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
la hét đến khản cổ kiệt sức [thành ngữ]
Anh ấy hét đến khản cả cổ.
la hét đến khản cổ kiệt sức [thành ngữ]
Anh ấy hét đến khản cả cổ.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
la hét đến khản cổ kiệt sức [thành ngữ]
la hét đến khản cổ kiệt sức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.