- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng động; hơi thở; tăm hơi (thường dùng phủ định: không một tăm hơi)
Trong phòng không có một tiếng động nào.
tiếng động; hơi thở; âm thanh và hơi thở
Anh ấy không phát ra một tiếng động nào.
tiếng động; hơi thở; tăm hơi (thường dùng phủ định: không một tăm hơi)
Trong phòng không có một tiếng động nào.
tiếng động; hơi thở; âm thanh và hơi thở
Anh ấy không phát ra một tiếng động nào.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng động; hơi thở; tăm hơi (thường dùng phủ định: không một tăm hơi)
tiếng động; hơi thở; tăm hơi (thường dùng phủ định: không một tăm hơi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.