- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
cuộc sống sa đọa trong thanh sắc tửu sắc và các thú vui hoang đàng [thành ngữ]
Anh ấy chìm đắm trong những thú vui xa hoa.
trác táng trong tửu sắc, ca vũ và cờ bạc; cuộc sống phóng túng xa hoa [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc đời hưởng thụ.
cuộc sống sa đọa trong thanh sắc tửu sắc và các thú vui hoang đàng [thành ngữ]
Anh ấy chìm đắm trong những thú vui xa hoa.
trác táng trong tửu sắc, ca vũ và cờ bạc; cuộc sống phóng túng xa hoa [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc đời hưởng thụ.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
cuộc sống sa đọa trong thanh sắc tửu sắc và các thú vui hoang đàng [thành ngữ]
cuộc sống sa đọa trong thanh sắc tửu sắc và các thú vui hoang đàng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.