- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
giải thích chữ/từ bằng âm đồng âm; thanh huấn (phương pháp chú giải dùng từ đồng âm)
giải thích chữ/từ bằng âm đồng âm; thanh huấn (phương pháp chú giải dùng từ đồng âm)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
giải thích chữ/từ bằng âm đồng âm; thanh huấn (phương pháp chú giải dùng từ đồng âm)
giải thích chữ/từ bằng âm đồng âm; thanh huấn (phương pháp chú giải dùng từ đồng âm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.