- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
thỉnh cầu chính thức; đề nghị (chính thức)
Anh ấy nộp đơn xin phá sản lên tòa án.
kiến nghị chính thức; thỉnh cầu (chính thức)
kiến nghị; yêu cầu (pháp lý)
thỉnh cầu chính thức; đề nghị (chính thức)
Anh ấy nộp đơn xin phá sản lên tòa án.
kiến nghị chính thức; thỉnh cầu (chính thức)
kiến nghị; yêu cầu (pháp lý)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
thỉnh cầu chính thức; đề nghị (chính thức)
thỉnh cầu chính thức; đề nghị (chính thức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.