- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
chuyến hành trình đầu tiên; chuyến bay/chạy thử đầu tiên
Chuyến đi đầu tiên của con tàu này rất thành công.
chuyến hành trình đầu tiên; chuyến bay/chạy thử đầu tiên
Chuyến đi đầu tiên của con tàu này rất thành công.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
chuyến hành trình đầu tiên; chuyến bay/chạy thử đầu tiên
chuyến hành trình đầu tiên; chuyến bay/chạy thử đầu tiên