- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
nơi chốn; địa điểm
Nơi này rất yên tĩnh.
nơi chốn; địa điểm
Nơi này rất yên tĩnh.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
nơi chốn; địa điểm
nơi chốn; địa điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.