- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
chuẩn bị; sắm sửa (đồ dùng cho sự kiện)
Chúng tôi đang chuẩn bị cho đám cưới.
chuẩn bị; sắm sửa
Họ đã chuẩn bị một bữa tối thịnh soạn.
chuẩn bị; làm công tác chuẩn bị
chuẩn bị; sắm sửa (đồ dùng cho sự kiện)
Chúng tôi đang chuẩn bị cho đám cưới.
chuẩn bị; sắm sửa
Họ đã chuẩn bị một bữa tối thịnh soạn.
chuẩn bị; làm công tác chuẩn bị
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
chuẩn bị; sắm sửa (đồ dùng cho sự kiện)
chuẩn bị; sắm sửa (đồ dùng cho sự kiện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi đang chuẩn bị bữa tối.
Chúng tôi đang chuẩn bị bữa tối.