- 耳nhĩ(tai)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
nằm trong danh sách dự bị (tuyển sinh); đỗ dự bị
Tôi bị trường đại học cho vào danh sách chờ.
nằm trong danh sách dự bị (tuyển sinh); đỗ dự bị
Tôi bị trường đại học cho vào danh sách chờ.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
nằm trong danh sách dự bị (tuyển sinh); đỗ dự bị
nằm trong danh sách dự bị (tuyển sinh); đỗ dự bị