- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
chuẩn bị sẵn mà không dùng đến; phòng thân [thành ngữ]
Chúng ta nên chuẩn bị sẵn sàng để phòng hờ.
chuẩn bị sẵn nhưng không dùng đến; để dự phòng [thành ngữ]
Những thứ này được giữ lại để dùng khi cần.
chuẩn bị sẵn mà không dùng đến; phòng thân [thành ngữ]
Chúng ta nên chuẩn bị sẵn sàng để phòng hờ.
chuẩn bị sẵn nhưng không dùng đến; để dự phòng [thành ngữ]
Những thứ này được giữ lại để dùng khi cần.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
chuẩn bị sẵn mà không dùng đến; phòng thân [thành ngữ]
chuẩn bị sẵn mà không dùng đến; phòng thân [thành ngữ]