- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
mặt phẳng số phức; mặt phẳng Argand
Mặt phẳng phức là một khái niệm trong toán học.
mặt phẳng số phức; mặt phẳng Argand
Mặt phẳng phức là một khái niệm trong toán học.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt phẳng số phức; mặt phẳng Argand
mặt phẳng số phức; mặt phẳng Argand
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.