- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Đảo Phục Sinh
Đảo Phục Sinh là một nơi bí ẩn.
Đảo Phục Sinh
Đảo Phục Sinh là một nơi bí ẩn.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Đảo Phục Sinh
Đảo Phục Sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.