- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
Anh ấy có phần không vui.
ít nhiều; nhiều hay ít
Anh ấy ít nhiều có chút không vui.
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
Anh ấy có phần không vui.
ít nhiều; nhiều hay ít
Anh ấy ít nhiều có chút không vui.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Một vài thứ ở chỗ này, chỉ đếm được hai thôi — thật ít ỏi.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Một vài thứ ở chỗ này, chỉ đếm được hai thôi — thật ít ỏi.
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.