- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
đa mô-đun; nhiều mô-đun
Hệ thống này có nhiều mô-đun.
đa mô-đun; nhiều mô-đun
đa mô-đun; nhiều mô-đun
Hệ thống này có nhiều mô-đun.
đa mô-đun; nhiều mô-đun
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
đa mô-đun; nhiều mô-đun
đa mô-đun; nhiều mô-đun
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.