- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
động vật nhiều chân; chân khớp nhiều chân (rết, cuốn chiếu)
Động vật nhiều chân có rất nhiều chân.
động vật nhiều chân; chân khớp nhiều chân (rết, cuốn chiếu)
Động vật nhiều chân có rất nhiều chân.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
động vật nhiều chân; chân khớp nhiều chân (rết, cuốn chiếu)
động vật nhiều chân; chân khớp nhiều chân (rết, cuốn chiếu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.