- 大đại(người lớn, to lớn)
- 丷bát(hai vật nhỏ ở hai bên)
Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
Anh ấy chen qua khe hở.
kẽ hở; khe hẹp; (bóng) thế kẹt giữa hai bên
Hòn đá này có một khe nứt.
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
Anh ấy chen qua khe hở.
kẽ hở; khe hẹp; (bóng) thế kẹt giữa hai bên
Hòn đá này có một khe nứt.
Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.