- 青thanh(màu xanh, trong sáng)
- 争tranh(tranh giành)
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng
中没有噪音、很安静的状态méiyǒu zàoyīn、hěn ānjìng de zhuàngtài
Tôi thích những đêm yên tĩnh.
yên tĩnh; bình yên; thanh thản
中没有噪音、很安静的状态méiyǒu zàoyīn、hěn ānjìng de zhuàngtài
Tôi thích sự yên tĩnh ở đây.
yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng
中没有噪音、很安静的状态méiyǒu zàoyīn、hěn ānjìng de zhuàngtài
Tôi thích những đêm yên tĩnh.
yên tĩnh; bình yên; thanh thản
中没有噪音、很安静的状态méiyǒu zàoyīn、hěn ānjìng de zhuàngtài
Tôi thích sự yên tĩnh ở đây.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng
yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
中安静、没有噪音的样子ānjìng、méiyǒu zàoyīn de yàngzi
Ở đây rất yên tĩnh.
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
中安静、没有噪音的样子ānjìng、méiyǒu zàoyīn de yàngzi
Ở đây rất yên tĩnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.