- 火hỏa(lửa)
- 页hiệt(đầu người)
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
bồn chồn; bực bội; khó chịu
Hôm nay anh ấy hơi bồn chồn.
bồn chồn; bực bội; khó chịu
Hôm nay anh ấy rất bồn chồn.
bồn chồn; bứt rứt; cáu kỉnh
bồn chồn; bực bội; khó chịu
Hôm nay anh ấy hơi bồn chồn.
bồn chồn; bực bội; khó chịu
Hôm nay anh ấy rất bồn chồn.
bồn chồn; bứt rứt; cáu kỉnh
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
bồn chồn; bực bội; khó chịu
bồn chồn; bực bội; khó chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.