- 宀miên(mái nhà)
- 匕tỉ(con rắn (hình cong))
Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.
họ; chúng
中指代多个人或事物的代词zhǐdài duōgè rén huò shìwù de dàicí
Chúng là thú cưng của tôi.
Trong vườn có hai con mèo, ngày nào chúng cũng nằm phơi nắng.
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
họ; chúng
中指代多个人或事物的代词zhǐdài duōgè rén huò shìwù de dàicí
Chúng là thú cưng của tôi.
Trong vườn có hai con mèo, ngày nào chúng cũng nằm phơi nắng.
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
họ; chúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.