- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
vệ tinh Kosmos (loạt vệ tinh quỹ đạo Trái Đất do Liên Xô và sau đó là Nga vận hành)
Vệ tinh Kosmos là của Nga.
vệ tinh Kosmos (loạt vệ tinh quỹ đạo Trái Đất do Liên Xô và sau đó là Nga vận hành)
Vệ tinh Kosmos là của Nga.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
vệ tinh Kosmos (loạt vệ tinh quỹ đạo Trái Đất do Liên Xô và sau đó là Nga vận hành)
vệ tinh Kosmos (loạt vệ tinh quỹ đạo Trái Đất do Liên Xô và sau đó là Nga vận hành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.