- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phi hành gia; nhà du hành vũ trụ
中乘坐宇宙飞船在太空中工作的人chéngzuò yǔzhòu fēichuán zài tàikōng zhōng gōngzuò de rén
Anh ấy muốn trở thành một phi hành gia.
phi hành gia; nhà du hành vũ trụ
中乘坐宇宙飞船在太空中工作的人chéngzuò yǔzhòu fēichuán zài tàikōng zhōng gōngzuò de rén
Anh ấy muốn trở thành một phi hành gia.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phi hành gia; nhà du hành vũ trụ
phi hành gia; nhà du hành vũ trụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.