- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
giữ gìn cơ nghiệp; thủ thành
Giữ gìn sự nghiệp còn khó hơn là gây dựng.
giữ gìn cơ nghiệp; bảo vệ thành quả của tổ tiên
Giữ gìn thành quả khó hơn là tạo dựng.
gìn giữ cơ nghiệp; duy trì sự nghiệp
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
giữ gìn cơ nghiệp; thủ thành
Giữ gìn sự nghiệp còn khó hơn là gây dựng.
giữ gìn cơ nghiệp; bảo vệ thành quả của tổ tiên
Giữ gìn thành quả khó hơn là tạo dựng.
gìn giữ cơ nghiệp; duy trì sự nghiệp
Giữ vững sự nghiệp còn khó hơn là khởi nghiệp.
giữ gìn cơ nghiệp; duy trì sự nghiệp
Giữ nghiệp còn khó hơn lập nghiệp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
giữ gìn cơ nghiệp; thủ thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giữ vững sự nghiệp còn khó hơn là khởi nghiệp.
giữ gìn cơ nghiệp; duy trì sự nghiệp
Giữ nghiệp còn khó hơn lập nghiệp.