- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
để tang; chịu tang; canh linh cữu
Anh ấy thủ tang cho mẹ.
để tang; thủ tang
Anh ấy đang để tang mẹ mình.
để tang; chịu tang; canh linh cữu
Anh ấy thủ tang cho mẹ.
để tang; thủ tang
Anh ấy đang để tang mẹ mình.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
để tang; chịu tang; canh linh cữu
để tang; chịu tang; canh linh cữu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.