- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
giữ lời hứa; giữ chữ tín
Anh ấy là một người giữ lời hứa.
trung thực; đáng tin cậy
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
giữ lời hứa; giữ chữ tín
Anh ấy là một người giữ lời hứa.
trung thực; đáng tin cậy
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
giữ lời hứa; giữ chữ tín
giữ lời hứa; giữ chữ tín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.