- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
để tang cha mẹ; thủ tang
Anh ấy để tang cha mẹ ba năm.
để tang cha mẹ; thủ tang
Anh ấy để tang cha mẹ ba năm.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
để tang cha mẹ; thủ tang
để tang cha mẹ; thủ tang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.