- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
người bảo vệ; người canh giữ
Anh ấy là người bảo vệ thành phố này.
người bảo vệ; người canh gác
Anh ấy là người bảo vệ nơi này.
người bảo vệ; người canh giữ
Anh ấy là người bảo vệ thành phố này.
người bảo vệ; người canh gác
Anh ấy là người bảo vệ nơi này.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người bảo vệ; người canh giữ
người bảo vệ; người canh giữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.