- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
bảo vệ lãnh thổ; giữ gìn đất đai
Chúng ta phải có trách nhiệm bảo vệ lãnh thổ.
bảo vệ lãnh thổ; giữ đất nước
Chúng ta phải có trách nhiệm bảo vệ đất nước.
bảo vệ lãnh thổ; giữ gìn đất đai
Chúng ta phải có trách nhiệm bảo vệ lãnh thổ.
bảo vệ lãnh thổ; giữ đất nước
Chúng ta phải có trách nhiệm bảo vệ đất nước.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.