- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
thức đêm canh gác; trực đêm
Anh ấy phải trực đêm nay.
thức đêm canh gác; trực đêm
Anh ấy phải thức đêm nay.
thức đêm canh thức; chịu tang thức đêm
thức đêm canh gác; trực đêm
Anh ấy phải trực đêm nay.
thức đêm canh gác; trực đêm
Anh ấy phải thức đêm nay.
thức đêm canh thức; chịu tang thức đêm
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
thức đêm canh gác; trực đêm
thức đêm canh gác; trực đêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.