- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
ở goá; thủ tiết goá bụa
Cô ấy đã thủ tiết nhiều năm.
ở vậy thờ chồng; thủ tiết (sau khi góa bụa)
ở goá; thủ tiết goá bụa
Cô ấy đã thủ tiết nhiều năm.
ở vậy thờ chồng; thủ tiết (sau khi góa bụa)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
ở goá; thủ tiết goá bụa
ở goá; thủ tiết goá bụa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.