- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
quân địch phòng thủ; địch đang cố thủ
Kẻ địch phòng thủ rất mạnh.
quân địch đồn trú; quân phòng thủ của địch
Quân địch đồn trú đã bị đánh bại.
quân địch phòng thủ; địch đang cố thủ
Kẻ địch phòng thủ rất mạnh.
quân địch đồn trú; quân phòng thủ của địch
Quân địch đồn trú đã bị đánh bại.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
quân địch phòng thủ; địch đang cố thủ
quân địch phòng thủ; địch đang cố thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.