- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
ăn chay; nhịn ăn (kỳ chay tịnh)
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày.
ăn chay; nhịn ăn (kỳ chay tịnh)
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
ăn chay; nhịn ăn (kỳ chay tịnh)
ăn chay; nhịn ăn (kỳ chay tịnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.