- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
canh đêm; trực đêm
Anh ấy giữ ca đêm mỗi tối.
canh đêm; trực đêm
Anh ấy giữ ca đêm mỗi tối.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
canh đêm; trực đêm
canh đêm; trực đêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.