- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
ở nhà một mình (khi chồng vắng); thủ phòng không
Cô ấy đã ở nhà một mình nhiều năm rồi.
ở nhà một mình (khi chồng vắng); thủ phòng không
Cô ấy đã ở nhà một mình nhiều năm rồi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
ở nhà một mình (khi chồng vắng); thủ phòng không
ở nhà một mình (khi chồng vắng); thủ phòng không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.