- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
giữ tiết hạnh; thủ tiết (trung thành với người đã hứa hôn hoặc chồng đã mất)
giữ tiết; thủ tiết (góa phụ không tái giá)
Cô ấy đã thủ tiết cả đời.
giữ tiết hạnh; thủ tiết (trung thành với người đã hứa hôn hoặc chồng đã mất)
giữ tiết; thủ tiết (góa phụ không tái giá)
Cô ấy đã thủ tiết cả đời.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
giữ tiết hạnh; thủ tiết (trung thành với người đã hứa hôn hoặc chồng đã mất)
giữ tiết hạnh; thủ tiết (trung thành với người đã hứa hôn hoặc chồng đã mất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.