- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
giữ mình trong sạch; thủ thân
Anh ấy luôn giữ mình trong sạch như ngọc.
giữ gìn phẩm hạnh; thủ thân
Cả đời anh ấy giữ mình trong sạch như ngọc.
giữ gìn trinh tiết; thủ thân
giữ mình trong sạch; thủ thân
Anh ấy luôn giữ mình trong sạch như ngọc.
giữ gìn phẩm hạnh; thủ thân
Cả đời anh ấy giữ mình trong sạch như ngọc.
giữ gìn trinh tiết; thủ thân
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
giữ mình trong sạch; thủ thân
giữ mình trong sạch; thủ thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy quyết định giữ mình cho đến khi kết hôn.
Cô ấy quyết định giữ mình cho đến khi kết hôn.