- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
dây an toàn; dây đai an toàn
中系在身体上保护人不受伤害的带子xì zài shēntǐ shang bǎohù rén búshòu shānghài de dàizi
Xin hãy thắt dây an toàn.
dây an toàn; thắt lưng an toàn
中用来保护人身安全的带状物yònglái bǎohù rénshēn ānquán de dàizhuàngwù
dây an toàn; dây đai an toàn
中系在身体上保护人不受伤害的带子xì zài shēntǐ shang bǎohù rén búshòu shānghài de dàizi
Xin hãy thắt dây an toàn.
dây an toàn; thắt lưng an toàn
中用来保护人身安全的带状物yònglái bǎohù rénshēn ānquán de dàizhuàngwù
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dây an toàn; dây đai an toàn
dây an toàn; dây đai an toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.