- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
thời kỳ an toàn (trong chu kỳ kinh nguyệt); ngày an toàn
Kỳ an toàn là một phần của chu kỳ sinh lý nữ.
thời kỳ an toàn (ngày ít có khả năng thụ thai trong chu kỳ kinh nguyệt)
Khả năng mang thai trong những ngày an toàn là rất thấp.
thời kỳ an toàn (trong chu kỳ kinh nguyệt); ngày an toàn
Kỳ an toàn là một phần của chu kỳ sinh lý nữ.
thời kỳ an toàn (ngày ít có khả năng thụ thai trong chu kỳ kinh nguyệt)
Khả năng mang thai trong những ngày an toàn là rất thấp.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời kỳ an toàn (trong chu kỳ kinh nguyệt); ngày an toàn
thời kỳ an toàn (trong chu kỳ kinh nguyệt); ngày an toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.