- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
bình yên; yên ổn; thanh thản
中没有烦恼和危险,很平静安全méiyǒu fánnǎo hé wēixiǎn, hěn píngjìng ānquán
Chúc bạn cuộc sống an lành.
yên bình; an ninh; bình yên
中平静;没有战争、混乱或危险píngjìng;méiyǒu zhànzhēng、huǒnluàn huò wēixiǎn
Ở đây rất yên bình.
bình yên; yên ổn; thanh thản
中没有烦恼和危险,很平静安全méiyǒu fánnǎo hé wēixiǎn, hěn píngjìng ānquán
Chúc bạn cuộc sống an lành.
yên bình; an ninh; bình yên
中平静;没有战争、混乱或危险píngjìng;méiyǒu zhànzhēng、huǒnluàn huò wēixiǎn
Ở đây rất yên bình.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
bình yên; yên ổn; thanh thản
bình yên; yên ổn; thanh thản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bình thản; yên tĩnh
中安静、没有烦恼或危险的状态ānjìng、méiyǒu fánnǎo huò wēixiǎn de zhuàngtài
bình yên; thanh thản; yên tĩnh
中心情平静、不受打扰的状态xīnqíng píingjìng、búshòu dǎrǎo de zhuàngtài
Anh ấy trông rất bình yên.
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
中平静、没有烦恼的样子píng jìng、méi yǒu fánǎo de yàng zi
bình thản; yên tĩnh
中安静、没有烦恼或危险的状态ānjìng、méiyǒu fánnǎo huò wēixiǎn de zhuàngtài
bình yên; thanh thản; yên tĩnh
中心情平静、不受打扰的状态xīnqíng píingjìng、búshòu dǎrǎo de zhuàngtài
Anh ấy trông rất bình yên.
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
中平静、没有烦恼的样子píng jìng、méi yǒu fánǎo de yàng zi