- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Andrew (tên người)
中英文人名,常见的男性名字yīngwén rénmíng, chángjiàn de nánxìng míngzi
Andrew là bạn của tôi.
Andrew (tên người)
中英文人名,常见的男性名字yīngwén rénmíng, chángjiàn de nánxìng míngzi
Andrew là bạn của tôi.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Andrew (tên người)
Andrew (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.