- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
an thần; trấn tĩnh tinh thần
Loại thuốc này có thể an thần.
an thần; trấn tâm; làm dịu tâm trí
an thần; trấn tĩnh tinh thần
Loại thuốc này có thể an thần.
an thần; trấn tâm; làm dịu tâm trí
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
an thần; trấn tĩnh tinh thần
an thần; trấn tĩnh tinh thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.