- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
lắp đặt; cài đặt
Họ đã lắp đặt thiết bị mới.
sắp xếp; bố trí; thu xếp
lắp đặt; cài đặt
Họ đã lắp đặt thiết bị mới.
sắp xếp; bố trí; thu xếp
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
lắp đặt; cài đặt
lắp đặt; cài đặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.