- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
yên tĩnh; tĩnh lặng
中没有声音,不吵闹méiyǒu shēngyīn, bù chǎonào
Xin hãy yên lặng!
bình thản; yên tĩnh
中不吵闹;没有声音bù chǎonào;méiyǒu shēngyīn
yên tĩnh; thản nhiên
没有声音;不吵闹
yên tĩnh; tĩnh lặng
中没有声音,不吵闹méiyǒu shēngyīn, bù chǎonào
Xin hãy yên lặng!
bình thản; yên tĩnh
中不吵闹;没有声音bù chǎonào;méiyǒu shēngyīn
yên tĩnh; thản nhiên
没有声音;不吵闹
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
yên tĩnh; tĩnh lặng
yên tĩnh; tĩnh lặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.